DEVELON DX200A được thiết kế mang lại hiệu suất cao với động cơ mạnh mẽ mang lại giúp lực đào mạnh và khả năng thủy lực vượt trội. Với các điều khiển tiên tiến và vận hành chính xác, máy xúc cho phép người vận hành hoàn thành nhiệm vụ đào một cách hiệu quả, đảm bảo kết quả tối ưu và hiệu suất ổn định.
|
Thông số chung
|
|
|
Trọng lượng vận hành
|
20600 (kg)
|
|
Cần Chính
|
5700(mm)
|
|
Tay gầu xúc
|
2900(mm)
|
|
Tay gầu xúc (tùy chọn)
|
2400(mm)
|
|
Thể tích gầu
|
0.81 – 0.92(m3)
|
|
Kích thước
|
|
|
Loại cần
|
5700(mm)
|
|
Tay cần
|
2900(mm)
|
|
Chiều cao đóng gói
|
2940(mm)
|
|
Chiều rộng đóng gói
|
2800(mm)
|
|
Chiều rộng cabin
|
960(mm)
|
|
Khoảng sáng
|
3270(mm)
|
|
Phạm vi làm việc
|
|
|
Loại cần
|
5700(mm)
|
|
Tay cần
|
2900(mm)
|
|
Tầm với đào lớn nhất
|
9900(mm)
|
|
Chiều sâu đào lớn nhất
|
6620(mm)
|
|
Chiều cao tải nhỏ nhất
|
2555(mm)
|
|
Chiều cao tải lớn nhất
|
6990(mm)
|
|
Chiều cao chốt gầu lớn nhất
|
8450(mm)
|
|
Chiều sâu dọc lớn nhất
|
6430(mm)
|
|
Động cơ
|
|
|
Model
|
Doosan DB58TIS
|
|
Số xilanh
|
06
|
|
Công suất
|
154/1900 (mã lực/ vòng/ phút)
|
|
Moment xoắn cực đại
|
61.5/1400(Kgf.m/vòng/phút)
|
|
Dung tích xi lanh động cơ
|
5785(cc)
|
|
Dung tích thùng dầu
|
400(lít)
|
|
Hệ thống thuỷ lực
|
|
|
Lưu lượng bơm lớn nhất 2 bơm piston
|
2 x 222.3(lít/phút)
|
|
Áp suất van định áp chế độ làm việc/di chuyển
|
330 (+10~0)(kgf/cm2)
|
|
Áp suất van định áp chế độ công suất
|
330 (+10~0)(kgf/cm2)
|
|
Xilanh cần chính
|
120 x 85 x 1260(đ.kính/piston/h.tr) (mm)
|
|
Xilanh tay cần
|
135 x 95 x 1450(đ.kính/piston/h.tr) (mm)
|
|
Xilanh gầu
|
120 x 80 x 1060(đ.kính/piston/h.tr) (mm)
|
|
Hiệu suất làm việc
|
|
|
Tốc độ di chuyển lớn nhất
|
5.8(km/h)
|
|
Tốc độ di chuyển nhỏ nhất
|
3.2(km/h)
|
|
Khả năng leo dốc
|
70(%)
|