|
Hạng mục
|
Thông số kỹ thuật
|
|
Hàng hóa
|
Máy đào bánh xích
|
|
Model
|
R130S
|
|
Tình trạng hàng hóa
|
Nhập khẩu nguyên chiếc Ấn Độ, mới 100%
|
|
Động cơ
|
Model: Hyundai HM4.2 (Động cơ đồng bộ nhà sản xuất)
– Làm mát bằng nước
– Động cơ Diesel 4 xi lanh thẳng hàng
– Công suất (Net): 91 HP (67.9kW) / 1,950 rpm
– Công suất (Gross): 94 HP (70.1kW) / 1,950 rpm
– Momen xoắn: 36,5 kgf.m tại 1,550 rpm
– Đường kính x hành trình xilanh: 105mm x 120mm
– Dung tích buồng đốt: 4,160 cc
– Pin nguồn: 2 x 12v x 80Ah
– Máy phát: 24v – 55A
|
|
Hệ thống làm mát & bôi trơn
|
Dung tích thùng dầu nhiên liệu: 250 lit + Nước làm mát động cơ: 20 lit + Nhớt động cơ: 11.5 lit + Hệ thống thủy lực: 180 lit + Dung tích thùng dầu thủy lực: 100 lit
|
|
Hệ thống thủy lực
|
Hai bơm piston, đồng trục, điều chỉnh lưu lượng
Lưu lượng: 2x112lit/phút
Bơm bánh răng
|
|
Trọng lượng
|
Trọng lượng vận hành: 12,100 kg
|
|
Kích thước
|
Chiều dài tổng thể: 7,270 mm + Chiều rộng tổng thể: 2,590 mm + Chiều cao tổng thể: 2,720 mm
Khoảng sản gầm máy: 440 mm
Khoảng cách giữa hai tâm xích: 1,990 mm
Chiều dài bản xích: 3,340 mm
Chiều rộng bản xích: 500 mm
Chiều dài cần: 4,300 mm
Chiều dài tay gầu: 2,260 mm
|
|
Khả năng làm việc
|
Tầm với xa nhất: 7,740 mm + Chiều với sâu nhất: 5,090 mm + Chiều với cao nhất: 8,070 mm + Chiều cao đổ lớn nhất: 5,710 mm
Tốc độ quay toa: 12 rpm
Bán kính quay nhỏ nhất: 2,380 mm Lực đào gầu: 90,2 kN (ISO) Lực đào tay cần: 58,1 kN (ISO)
Áp suất lên mặt đất: 0,41 kgf/cm2
|
|
Vận tốc di chuyển
|
Vận tốc tối đa: 5,5 km/h Khả năng leo dốc: 35(0)
|
|
Cabin
|
– Ghế lái & tay cần điều khiển có thể điều chỉnh, tùy thuộc người vận hành. – Màn hình điều khiển: Màn hình màu LCD, thể hiện thông số: nhiệt độ dầu thủy lực, nước, nhiên liệu; chế độ vận hành & chế độ nhiên liệu; cảnh báo quá nhiệt…. – Hệ thống phụ trợ: Cần gạt mưa, 02 gương chiếu hậu trái/ phải
|
|
Dung tích gầu
|
Dung tích: 0,45m3 – 0.65m3
|
|
Phụ tùng
|
Thùng đồ nghề + hộp dụng cụ nguyên đai, nguyên kiện kèm theo máy, theo tiêu chuẩn Nhà sản xuất
|