SK330 thế hệ 10 có lực đào và lực di chuyển vượt trội. Cần ít nỗ lực hơn 38% để vận hành cần vận hành, giúp giảm mệt mỏi khi vận hành trong thời gian dài. Cabin ROPS đảm bảo an toàn hơn cho người vận hành
Hệ thống dòng chảy cánh tay điều khiển hiệu quả dòng chất lỏng thủy lực, đồng thời giảm đáng kể lực cản nội tuyến và tổn thất áp suất giúp tăng hiệu suất nhiên liệu ở chế độ H khoảng 24% so với các mẫu trước đây. Bao gồm Hệ thống giám sát từ xa máy xúc Kobelco Geoscan
|
Thông số kĩ thuật Kobelco SK330-10
|
|
|
Mô tả chung
|
Thông số
|
|
Trọng lượng máy
|
34700 – 35900kg
|
|
Dung tích gầu tiêu chuẩn
|
1.4 – 1.6m³
|
|
Chiều Rộng Dải Xích
|
600 – 700 – 800mm
|
|
Chiều cao đào lớn nhất
|
9900mm
|
|
Chiều sâu đào lớn nhất
|
6700mm
|
|
Độ dài cần
|
2500 – 2980mm
|
|
Kích thước D x R x C
|
11510x4240x3150mm
|
|
Tốc độ
|
6.1/3.8km/h
|
|
Công suất
|
188 / 2100Kw/RPM
|
|
Model Name
|
SK330-10
|
|
Model Type
|
SK330-10
|
|
Kiểu động cơ
|
Phun trực tiếp, làm mát bằng nước, 4 thì loại động cơ diesel có tăng áp, làm mát khí nạp (Tiêu chuẩn khí thải Type III)
|
|
Model
|
HINO J08EUN
|
|
Moment xoắn
|
969 /1.600N.m/rpm
|
|
Hệ thống thủy lực:
|
Kobelco
|
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
Tier III
|
|
Bơm chính
|
Hai bơm piston dịch chuyển biến thiên + một bơm bánh răng
|
|
Lưu lượng
|
2 x 294 L/min, 1 x 21 L/min (L/phút)
|
|
Áp lực bơm
|
3.8MPa
|
|
Bình nhiên liệu
|
503Lít
|