|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA MÁY ĐÀO BÁNH XÍCH KOMATSU PCR50-8R
|
|
|
ĐỘNG CƠ
|
|
|
Model
|
Komatsu SAA6D125E-5
|
|
Loại
|
4 kì, làm mát bằng nước, phun trực tiếp
|
|
Nạp khí
|
Turbo tăng áp, làm mát trong
|
|
Số xi lanh
|
6
|
|
Công suất định mức
|
|
|
SAE J1995, Gross
|
270 kW (362 HP) ở 1 900 v/phút (kW)
|
|
ISO 9249 / SAE J1349, Net
|
257 kW (257 HP) ở 1 900 v/phút (kW)
|
|
Phương pháp truyền động quạt để làm mát tản nhiệt
|
Cơ học
|
|
Dung tích xi lanh
|
11.04lít
|
|
Đường kính x Hành trình
|
125 x 150mm
|
|
Bộ điều tốc
|
Điều khiển toàn bộ tốc độ, bằng điện
|
|
HỆ THỐNG THỦY LỰC
|
|
|
Loại
|
Hệ thống HydrauMind (Thiết kế động thủy lực thông minh mới), hệ thống trung tâm khép kín với van cảm biến tải và van bù áp.
|
|
Số chế độ làm việc
|
4
|
|
Bơm chính
|
Bơm piston thay đổi lưu lượng
|
|
Bơm cho
|
Cần, tay đòn, gầu, bộ phận quay và bộ phận di chuyển
|
|
Lưu lượng tối đa
|
690 lít/phút
|
|
Cung cấp cho mạch điều khiển
|
Van tự giảm
|
|
Mô tơ thủy lực
|
|
|
Di chuyển
|
2 x mô tơ piston hướng trục với phanh đỗ
|
|
Quay toa
|
1 x mô tơ piston hướng trục với phanh xoay giữ
|
|
KHUNG GẦM
|
|
|
Khung trung tâm
|
X-frame
|
|
Khung xích
|
Box-section
|
|
Seal of track
|
Sealed track
|
|
Điều khiển xích
|
Thủy lực
|
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG VÀ PHANH
|
|
|
Điều khiển lái
|
2 chế độ với bàn đạp
|
|
Phương pháp truyền động
|
Thủy tĩnh
|
|
Mô tơ thủy lực
|
Piston hướng trục, thay đổi lưu lượng
|
|
Lực đòn kéo tối đa
|
330 (33 700)kN (kg)
|
|
Độ dốc
|
70 ( 35 ) (°)
|
|
Vận tốc di chuyển tối đa
|
High: 5.5 (km/h)
Mid: 4.0(km/h)
Low: 3.0(km/h)
|
|
Phanh dịch vụ
|
Khóa thủy lực
|
|
Phanh đỗ
|
Phanh đĩa cơ học
|